bét ra

bét ra

Bét ra thì anh ấy cũng phải có mặt đúng giờ chứ.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Ít nhất, tối thiểu: Dùng để chỉ một mức độ, số lượng hoặc giới hạn thấp nhất có thể trong một tình huống, thường được đưa ra khi so sánh hoặc ước lượng.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Công việc này bét ra cũng phải mất một tuần mới xong. (Công việc này ít nhất cũng phải mất một tuần mới xong.)
    • Bét ra thì anh ấy cũng phải mặt đúng giờ chứ. (Ít nhất thì anh ấy cũng phải mặt đúng giờ chứ.)
    • Chiếc xe đó, bét ra cũng đáng giá vài chục triệu. (Chiếc xe đó, tối thiểu cũng đáng giá vài chục triệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu trong một ước tính hoặc so sánh, thường hàm ý kết quả thế nào đi nữa thì cũng không thể thấp hơn mức đó.
    • thất bại, bét ra chúng ta cũng đã cố gắng hết sức. ( thất bại, ít nhất chúng ta cũng đã cố gắng hết sức.)
    • Bét ra thì cũng phải biết nói lời cảm ơn chứ. (Tối thiểu thì cũng phải biết nói lời cảm ơn chứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ít ra: Có nghĩa cách dùng tương tự "bét ra", dùng để chỉ mức tối thiểu.
    • Ít ra anh cũng nên gọi điện cho bố mẹ.
  • Tối thiểu: Nhấn mạnh mức thấp nhất, ít nhất.
    • Anh ta tối thiểu cũng phải chịu trách nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Ít nhất: Ở mức độ thấp nhất, không kém hơn.
  • Tối thiểu: Mức nhỏ nhất, thấp nhất có thể.
Lưu ý sử dụng
  • "Bét ra" từ thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ. Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ như "ít nhất", "tối thiểu".
  • Thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề để nhấn mạnh.
  • Mang sắc thái nhấn mạnh, đôi khi hàm ý trách móc hoặc biện minh cho một kết quả không mong muốn nhưng vẫn có thể chấp nhận đượcmức tối thiểu.